TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Phân tích tiếng Thái là gì?

"phân tích" trong tiếng Thái là วิเคราะห์ (động từ).

วิเคราะห์ Động từ

wí-krɔ́RTGS wi-khro giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân tích.

Xem đầy đủ từ "วิเคราะห์": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phân tích" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phân tích tiếng Thái là gì?

"phân tích" trong tiếng Thái là วิเคราะห์ (wí-krɔ́) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.