Nhiệt kế tiếng Thái là gì?
"nhiệt kế" trong tiếng Thái là ปรอท (danh từ).
ปรอท Danh từ
bpà-rɔ̀ɔtRTGS pa-rot giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiệt kế.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhiệt kế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhiệt kế tiếng Thái là gì?
"nhiệt kế" trong tiếng Thái là ปรอท (bpà-rɔ̀ɔt) (danh từ).