Nhau tiếng Thái là gì?
"nhau" trong tiếng Thái là กันและกัน (đại từ), รก (danh từ).
กันและกัน Đại từ
gan-lɛ́-ganRTGS kan-lae-kan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhau.
รก Danh từ
rókRTGS rok giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhau, thực giá noãn, nhau thai.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhau" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhau tiếng Thái là gì?
"nhau" trong tiếng Thái là กันและกัน (gan-lɛ́-gan) (đại từ), รก (rók) (danh từ).