Nhìn thấy tiếng Thái là gì?
"nhìn thấy" trong tiếng Thái là เห็น (động từ), แล (động từ).
เห็น Động từ
hěnRTGS hen giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhìn thấy, xem xét, xem.
- ฉันเห็นนกหลายตัวเมื่อวานนี้ตอนเช้า Hôm qua tôi nhìn thấy rất nhiều chim.
- ฉันเคยเห็นจานบินยูเอฟโอ Tôi nhìn thấy UFO.
แล Động từ
lɛɛRTGS lae giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhìn thấy, xem xét, thấy, xem.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhìn thấy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhìn thấy tiếng Thái là gì?
"nhìn thấy" trong tiếng Thái là เห็น (hěn) (động từ), แล (lɛɛ) (động từ).