Nhìn tiếng Thái là gì?
"nhìn" trong tiếng Thái là ดู (động từ), มอง (động từ), เห็น (động từ).
ดู Động từ
duuRTGS du giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhìn, dòm, nhòm, ngó.
มอง Động từ
mɔɔngRTGS mong giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhìn, dòm, nhòm, ngó.
- มองมาที่ฉันเมื่อฉันคุยกับคุณ! Làm ơn nhìn mặt tôi khi nói chuyện!
- ทำไมทุกคนมองมาที่ฉัน? Sao ai cũng nhìn tôi thế?
เห็น Động từ
hěnRTGS hen giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thấy, nhìn.
- ฉันเห็นนกหลายตัวเมื่อวานนี้ตอนเช้า Hôm qua tôi nhìn thấy rất nhiều chim.
- ฉันเคยเห็นจานบินยูเอฟโอ Tôi nhìn thấy UFO.
Câu hỏi thường gặp
Nhìn tiếng Thái là gì?
"nhìn" trong tiếng Thái là ดู (duu) (động từ), มอง (mɔɔng) (động từ), เห็น (hěn) (động từ).