Người giám sát tiếng Thái là gì?
"người giám sát" trong tiếng Thái là ผู้ดูแล (danh từ).
ผู้ดูแล Danh từ
pûu-duu-lɛɛRTGS phu-du-lae giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người giám sát.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người giám sát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người giám sát tiếng Thái là gì?
"người giám sát" trong tiếng Thái là ผู้ดูแล (pûu-duu-lɛɛ) (danh từ).