TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Nam dương tiếng Thái là gì?

"nam dương" trong tiếng Thái là อินโดนีเซีย (danh từ riêng).

อินโดนีเซีย Danh từ riêng

in-doo-nii-siiaRTGS in-do-ni-sia giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: In-đô-nê-xi-a, Nam Dương.

Xem đầy đủ từ "อินโดนีเซีย": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nam dương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nam dương tiếng Thái là gì?

"nam dương" trong tiếng Thái là อินโดนีเซีย (in-doo-nii-siia) (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.