Ma tiếng Thái là gì?
"ma" trong tiếng Thái là ภูต (danh từ), ปิศาจ (danh từ).
ภูต Danh từ
pûutRTGS phut giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ma, ma quỉ, bóng ma.
ปิศาจ Danh từ
bpì-sàatRTGS pi-sat giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ma, ma quỉ, bóng ma.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ma" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ma tiếng Thái là gì?
"ma" trong tiếng Thái là ภูต (pûut) (danh từ), ปิศาจ (bpì-sàat) (danh từ).