Mệnh lệnh tiếng Thái là gì?
"mệnh lệnh" trong tiếng Thái là คำสั่ง (danh từ), บัญชา (danh từ), อาณา (danh từ).
คำสั่ง Danh từ
kam-sàngRTGS kham-sang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mệnh lệnh.
บัญชา Danh từ
ban-chaaRTGS ban-cha giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mệnh lệnh.
อาณา Danh từ
aa-naaRTGS a-na giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lệnh, mệnh lệnh, khiển.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mệnh lệnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mệnh lệnh tiếng Thái là gì?
"mệnh lệnh" trong tiếng Thái là คำสั่ง (kam-sàng) (danh từ), บัญชา (ban-chaa) (danh từ), อาณา (aa-naa) (danh từ).