Mặt trời tiếng Thái là gì?
"mặt trời" trong tiếng Thái là ดวงอาทิตย์ (danh từ), ตะวัน (danh từ), ดาวฤกษ์ (danh từ).
ดวงอาทิตย์ Danh từ
duuang-aa-títRTGS duang-a-thit giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặt Trời.
Xem đầy đủ từ "ดวงอาทิตย์": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →
ตะวัน Danh từ
dtà-wanRTGS ta-wan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặt trời.
ดาวฤกษ์ Danh từ
daao-rə̂əkRTGS dao-roek giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặt Trời.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mặt trời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mặt trời tiếng Thái là gì?
"mặt trời" trong tiếng Thái là ดวงอาทิตย์ (duuang-aa-tít) (danh từ), ตะวัน (dtà-wan) (danh từ), ดาวฤกษ์ (daao-rə̂ək) (danh từ).