Mất tiếng Thái là gì?
"mất" trong tiếng Thái là ตาย (động từ), เสียชีวิต (động từ).
ตาย Động từ
dtaaiRTGS tai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mất, qua đời, từ vong, viên tịch, băng hà.
เสียชีวิต Động từ
sǐia-chii-wítRTGS sia-chi-wit giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chết, mất, qua đời, từ vong, viên tịch, băng hà.
- เขาเสียชีวิตเมื่อสามปีก่อน Anh ấy đã mất ba năm trước.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mất tiếng Thái là gì?
"mất" trong tiếng Thái là ตาย (dtaai) (động từ), เสียชีวิต (sǐia-chii-wít) (động từ).