Máy chụp hình tiếng Thái là gì?
"máy chụp hình" trong tiếng Thái là กล้องถ่ายรูป (danh từ).
กล้องถ่ายรูป Danh từ
glɔ̂ng-tàai-rûupRTGS klong-thai-rup giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy hình, máy chụp hình, máy chụp ảnh, máy ảnh, ca-mê-ra.
Xem đầy đủ từ "กล้องถ่ายรูป": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "máy chụp hình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Máy chụp hình tiếng Thái là gì?
"máy chụp hình" trong tiếng Thái là กล้องถ่ายรูป (glɔ̂ng-tàai-rûup) (danh từ).