กล้องถ่ายภาพ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กล้องถ่ายภาพ nghĩa là máy hình, máy chụp hình.
Nghĩa của กล้องถ่ายภาพ
Danh từ
- Máy hình, máy chụp hình, máy chụp ảnh, máy ảnh, ca-mê-ra.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với กล้องถ่ายภาพ
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ camera.
Câu hỏi thường gặp
กล้องถ่ายภาพ nghĩa là gì?
กล้องถ่ายภาพ (danh từ) nghĩa là máy hình, máy chụp hình.
กล้องถ่ายภาพ đọc thế nào?
กล้องถ่ายภาพ đọc là glɔ̂ng-tàai-pâap (phiên âm có dấu thanh), RTGS klong-thai-phap; 3 âm tiết: glɔ̂ng (thanh xuống), tàai (thanh thấp), pâap (thanh xuống).