Má tiếng Thái là gì?
"má" trong tiếng Thái là แม่ (danh từ), มารดา (danh từ), แก้ม (danh từ).
แม่ Danh từ
mɛ̂ɛRTGS mae giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Má, mẹ, mợ, u, mạ, nạ.
มารดา Danh từ
maan-daaRTGS man-da giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Má, mợ, u, mạ, nạ.
แก้ม Danh từ
gɛ̂ɛmRTGS kaem giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Má.
Câu hỏi thường gặp
Má tiếng Thái là gì?
"má" trong tiếng Thái là แม่ (mɛ̂ɛ) (danh từ), มารดา (maan-daa) (danh từ), แก้ม (gɛ̂ɛm) (danh từ).