TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Loài người tiếng Thái là gì?

"loài người" trong tiếng Thái là คน (danh từ), มนุษยชาติ (danh từ).

คน Danh từ

konRTGS khon giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Loài người.

Xem đầy đủ từ "คน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

มนุษยชาติ Danh từ

má-nút-sà-yá-châatRTGS ma-nut-sa-ya-chat giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân loại, loài người.

Xem đầy đủ từ "มนุษยชาติ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "loài người" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Loài người tiếng Thái là gì?

"loài người" trong tiếng Thái là คน (kon) (danh từ), มนุษยชาติ (má-nút-sà-yá-châat) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.