TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Lạnh tiếng Thái là gì?

"lạnh" trong tiếng Thái là เย็น (tính từ), หนาว (tính từ).

เย็น Tính từ

yenRTGS yen giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lạnh, lạnh lẽo, nguội.

  • มันเย็น Lạnh.

Xem đầy đủ từ "เย็น": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

หนาว Tính từ

nǎaoRTGS nao giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lạnh.

  • วันนี้อากาศหนาว Bửa nay thời tiết lạnh.

Xem đầy đủ từ "หนาว": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lạnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lạnh tiếng Thái là gì?

"lạnh" trong tiếng Thái là เย็น (yen) (tính từ), หนาว (nǎao) (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.