Lạnh tiếng Thái là gì?
"lạnh" trong tiếng Thái là เย็น (tính từ), หนาว (tính từ).
เย็น Tính từ
yenRTGS yen giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lạnh, lạnh lẽo, nguội.
- มันเย็น Lạnh.
หนาว Tính từ
nǎaoRTGS nao giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lạnh.
- วันนี้อากาศหนาว Bửa nay thời tiết lạnh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lạnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lạnh tiếng Thái là gì?
"lạnh" trong tiếng Thái là เย็น (yen) (tính từ), หนาว (nǎao) (tính từ).