Lười tiếng Thái là gì?
"lười" trong tiếng Thái là ขี้เกียจ (tính từ).
ขี้เกียจ Tính từ
kîi-gìiatRTGS khi-kiat giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lười biếng, lười.
- ฉันขี้เกียจ Tôi lười.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lười" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lười tiếng Thái là gì?
"lười" trong tiếng Thái là ขี้เกียจ (kîi-gìiat) (tính từ).