สลอธ
sà-lɔ́tRTGS sa-lot
/sa˨˩.lɔt̚˦˥/ giọng máy của trình duyệt
สะsàthanh thấpphụ âm caoล็๊อดlɔ́tthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Lượng từ đi kèm: ตัว
สลอธ nghĩa là lười.
Nghĩa của สลอธ
Danh từ
- Lười.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sloth.
Câu hỏi thường gặp
สลอธ nghĩa là gì?
สลอธ (danh từ) nghĩa là lười.
สลอธ đọc thế nào?
สลอธ đọc là sà-lɔ́t (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-lot; 2 âm tiết: sà (thanh thấp), lɔ́t (thanh cao).