Lái tiếng Thái là gì?
"lái" trong tiếng Thái là ขับ (động từ), ขี่ (động từ).
ขับ Động từ
kàpRTGS khap giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lái, lái xe.
ขี่ Động từ
kìiRTGS khi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lái, cưỡi, cỡi.
- ทอมขี่รถไม่ได้ Tom không biết lái ô tô.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lái" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lái tiếng Thái là gì?
"lái" trong tiếng Thái là ขับ (kàp) (động từ), ขี่ (kìi) (động từ).