TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Khi tiếng Thái là gì?

"khi" trong tiếng Thái là เมื่อ (liên từ), ครั้น (liên từ).

เมื่อ Liên từ

mʉ̂ʉaRTGS muea giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khi.

  • มองมาที่ฉันเมื่อฉันคุยกับคุณ! Làm ơn nhìn mặt tôi khi nói chuyện!
  • ฉันจะโทรหาพวกเขาพรุ่งนี้เมื่อฉันกลับมา Tôi sẽ gọi họ vào ngày mai khi tôi quay trở lại

Xem đầy đủ từ "เมื่อ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ครั้น Liên từ

kránRTGS khran giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khi.

Xem đầy đủ từ "ครั้น": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khi tiếng Thái là gì?

"khi" trong tiếng Thái là เมื่อ (mʉ̂ʉa) (liên từ), ครั้น (krán) (liên từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.