TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Kem tiếng Thái là gì?

"kem" trong tiếng Thái là ครีม (danh từ), ไอศกรีม (danh từ), ไอติม (danh từ).

ครีม Danh từ

kriimRTGS khrim giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kem, cơ rem, kem sữa, váng sữa.

Xem đầy đủ từ "ครีม": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ไอศกรีม Danh từ

ai-sà-griimRTGS ai-sa-krim giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kem.

Xem đầy đủ từ "ไอศกรีม": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ไอติม Danh từ

ai-dtimRTGS ai-tim giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kem.

Xem đầy đủ từ "ไอติม": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Kem tiếng Thái là gì?

"kem" trong tiếng Thái là ครีม (kriim) (danh từ), ไอศกรีม (ai-sà-griim) (danh từ), ไอติม (ai-dtim) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.