ไอติม
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ai-dtimRTGS ai-tim
/ʔaj˧.tim˧/ giọng máy của trình duyệt
ไอaithanh trungphụ âm trungติมdtimthanh trungphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไอติม nghĩa là kem.
Nghĩa của ไอติม
Danh từ
khẩu ngữ- Kem.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ice cream.
Câu hỏi thường gặp
ไอติม nghĩa là gì?
ไอติม (danh từ) nghĩa là kem.
ไอติม đọc thế nào?
ไอติม đọc là ai-dtim (phiên âm có dấu thanh), RTGS ai-tim; 2 âm tiết: ai (thanh trung), dtim (thanh trung).