TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Kể tiếng Thái là gì?

"kể" trong tiếng Thái là พูด (động từ), กล่าว (động từ), บอก (động từ).

พูด Động từ

pûutRTGS phut giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kể, bảo.

Xem đầy đủ từ "พูด": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

กล่าว Động từ

glàaoRTGS klao giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kể, bảo.

Xem đầy đủ từ "กล่าว": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

บอก Động từ

bɔ̀ɔkRTGS bok giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kể, bảo, nói.

Xem đầy đủ từ "บอก": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Kể tiếng Thái là gì?

"kể" trong tiếng Thái là พูด (pûut) (động từ), กล่าว (glàao) (động từ), บอก (bɔ̀ɔk) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.