Kính viễn vọng tiếng Thái là gì?
"kính viễn vọng" trong tiếng Thái là กล้องโทรทรรศน์ (danh từ).
กล้องโทรทรรศน์ Danh từ
glɔ̂ng-too-rá-tátRTGS klong-tho-ra-that giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kính thiên văn, kính viễn vọng.
Xem đầy đủ từ "กล้องโทรทรรศน์": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kính viễn vọng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kính viễn vọng tiếng Thái là gì?
"kính viễn vọng" trong tiếng Thái là กล้องโทรทรรศน์ (glɔ̂ng-too-rá-tát) (danh từ).