Kính tiếng Thái là gì?
"kính" trong tiếng Thái là แว่นตา (danh từ).
แว่นตา Danh từ
wɛ̂n-dtaaRTGS waen-ta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kính, mắt kính, kính mắt.
- แว่นตาของคุณหล่นลงบนพื้น Kính của bạn đã rơi trên sàn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kính tiếng Thái là gì?
"kính" trong tiếng Thái là แว่นตา (wɛ̂n-dtaa) (danh từ).