Kí tự tiếng Thái là gì?
"kí tự" trong tiếng Thái là หนังสือ (danh từ), ตัวอักษร (danh từ), อักขระ (danh từ).
หนังสือ Danh từ
nǎng-sʉ̌ʉRTGS nang-sue giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chữ cái, kí tự.
ตัวอักษร Danh từ
dtuua-àk-sɔ̌ɔnRTGS tua-ak-son giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chữ cái, kí tự.
อักขระ Danh từ
àk-kà-ràRTGS ak-kha-ra giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chữ cái, kí tự.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kí tự" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kí tự tiếng Thái là gì?
"kí tự" trong tiếng Thái là หนังสือ (nǎng-sʉ̌ʉ) (danh từ), ตัวอักษร (dtuua-àk-sɔ̌ɔn) (danh từ), อักขระ (àk-kà-rà) (danh từ).