Im lặng tiếng Thái là gì?
"im lặng" trong tiếng Thái là เงียบ (tính từ), หุบปาก (thán từ).
เงียบ Tính từ
ngîiapRTGS ngiap giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yên tĩnh, im lặng.
- ทอมบอกให้เราเงียบ Tom yêu cầu chúng tôi giữ im lặng.
หุบปาก Thán từ
hùp-bpàakRTGS hup-pak giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Im, im lặng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "im lặng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Im lặng tiếng Thái là gì?
"im lặng" trong tiếng Thái là เงียบ (ngîiap) (tính từ), หุบปาก (hùp-bpàak) (thán từ).