TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Hiệu tiếng Thái là gì?

"hiệu" trong tiếng Thái là ร้าน (danh từ), ร้านค้า (danh từ), ผลต่าง (danh từ).

ร้าน Danh từ

ráanRTGS ran giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cửa hàng, hiệu, tiệm.

Xem đầy đủ từ "ร้าน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ร้านค้า Danh từ

ráan-káaRTGS ran-kha giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cửa hàng, hiệu, tiệm.

Xem đầy đủ từ "ร้านค้า": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ผลต่าง Danh từ

pǒn-dtàangRTGS phon-tang giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiệu số, hiệu.

Xem đầy đủ từ "ผลต่าง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Hiệu tiếng Thái là gì?

"hiệu" trong tiếng Thái là ร้าน (ráan) (danh từ), ร้านค้า (ráan-káa) (danh từ), ผลต่าง (pǒn-dtàang) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.