Hiệp định tiếng Thái là gì?
"hiệp định" trong tiếng Thái là ข้อตกลง (danh từ), กติกา (danh từ).
ข้อตกลง Danh từ
kɔ̂ɔ-dtòk-longRTGS kho-tok-long giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiệp định, hợp đồng.
กติกา Danh từ
gà-dtì-gaaRTGS ka-ti-ka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng ý, hiệp định.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hiệp định" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hiệp định tiếng Thái là gì?
"hiệp định" trong tiếng Thái là ข้อตกลง (kɔ̂ɔ-dtòk-long) (danh từ), กติกา (gà-dtì-gaa) (danh từ).