TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Hiện tại tiếng Thái là gì?

"hiện tại" trong tiếng Thái là ปัจจุบัน (danh từ), เดี๋ยวนี้ (phó từ), บัดนี้ (phó từ).

ปัจจุบัน Danh từ

bpàt-jù-banRTGS pat-chu-ban giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiện tại.

Xem đầy đủ từ "ปัจจุบัน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

เดี๋ยวนี้ Phó từ

dǐao-níiRTGS diao-ni giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bây giờ, hiện tại.

Xem đầy đủ từ "เดี๋ยวนี้": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

บัดนี้ Phó từ

bàt-níiRTGS bat-ni giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bây giờ, hiện tại.

Xem đầy đủ từ "บัดนี้": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Hiện tại tiếng Thái là gì?

"hiện tại" trong tiếng Thái là ปัจจุบัน (bpàt-jù-ban) (danh từ), เดี๋ยวนี้ (dǐao-níi) (phó từ), บัดนี้ (bàt-níi) (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.