Hột tiếng Thái là gì?
"hột" trong tiếng Thái là เม็ด (danh từ), เมล็ด (danh từ).
เม็ด Danh từ
métRTGS met giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hột, hạt.
เมล็ด Danh từ
má-létRTGS ma-let giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hột, hạt.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hột" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hột tiếng Thái là gì?
"hột" trong tiếng Thái là เม็ด (mét) (danh từ), เมล็ด (má-lét) (danh từ).