Hỗ trợ tiếng Thái là gì?
"hỗ trợ" trong tiếng Thái là สนับสนุน (động từ), พยาบาล (động từ).
สนับสนุน Động từ
sà-nàp-sà-nǔnRTGS sa-nap-sa-nun giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hỗ trợ, tài trợ.
พยาบาล Động từ
pá-yaa-baanRTGS pha-ya-ban giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hỗ trợ, giúp đỡ; chăm sóc; bảo vệ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hỗ trợ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hỗ trợ tiếng Thái là gì?
"hỗ trợ" trong tiếng Thái là สนับสนุน (sà-nàp-sà-nǔn) (động từ), พยาบาล (pá-yaa-baan) (động từ).