TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Học tiếng Thái là gì?

"học" trong tiếng Thái là เรียน (động từ), ศึกษา (động từ), เรียนรู้ (động từ).

เรียน Động từ

riianRTGS rian giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Học, tập, học tập.

  • ฉันเรียนตั้งแต่แปดโมงถึงสิบเอ็ดโมง Tôi học từ lúc tám giờ đến mười một giờ.
  • ฉันเริ่มเรียนภาษาจีนเมื่อสัปดาห์ที่แล้ว Tôi đã bắt đầu học tiếng Trung từ tuần trước

Xem đầy đủ từ "เรียน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ศึกษา Động từ

sʉ̀k-sǎaRTGS suek-sa giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Học.

Xem đầy đủ từ "ศึกษา": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

เรียนรู้ Động từ

riian-rúuRTGS rian-ru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Học, tập, học tập.

  • ฉันเรียนรู้การอยู่โดยที่ไม่มีเธอ Tôi đã học cách để sống không có cô ấy
  • ฉันเรียนรู้อะไรมากมายจากคุณ Tôi đã học rất nhiều về bạn

Xem đầy đủ từ "เรียนรู้": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Học tiếng Thái là gì?

"học" trong tiếng Thái là เรียน (riian) (động từ), ศึกษา (sʉ̀k-sǎa) (động từ), เรียนรู้ (riian-rúu) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.