Hải quân tiếng Thái là gì?
"hải quân" trong tiếng Thái là กองทัพเรือ (danh từ).
กองทัพเรือ Danh từ
gɔɔng-táp-rʉʉaRTGS kong-thap-ruea giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hải quân.
Xem đầy đủ từ "กองทัพเรือ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hải quân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hải quân tiếng Thái là gì?
"hải quân" trong tiếng Thái là กองทัพเรือ (gɔɔng-táp-rʉʉa) (danh từ).