TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Hạn hán tiếng Thái là gì?

"hạn hán" trong tiếng Thái là แล้ง (danh từ).

แล้ง Danh từ

lɛ́ɛngRTGS laeng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạn hán.

Xem đầy đủ từ "แล้ง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hạn hán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hạn hán tiếng Thái là gì?

"hạn hán" trong tiếng Thái là แล้ง (lɛ́ɛng) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.