Hành trình tiếng Thái là gì?
"hành trình" trong tiếng Thái là ทาง (danh từ), เส้นทาง (danh từ).
ทาง Danh từ
taangRTGS thang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành trình, lộ trình.
เส้นทาง Danh từ
sên-taangRTGS sen-thang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành trình, lộ trình.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hành trình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hành trình tiếng Thái là gì?
"hành trình" trong tiếng Thái là ทาง (taang) (danh từ), เส้นทาง (sên-taang) (danh từ).