Hành lý tiếng Thái là gì?
"hành lý" trong tiếng Thái là สัมภาระ (danh từ), หีบห่อ (danh từ).
สัมภาระ Danh từ
sǎm-paa-ráRTGS sam-pha-ra giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành lý.
- สัมภาระของฉันหายไป Hành lý của tôi bị thiếu.
หีบห่อ Danh từ
hìip-hɔ̀ɔRTGS hip-ho giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành lý.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hành lý" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hành lý tiếng Thái là gì?
"hành lý" trong tiếng Thái là สัมภาระ (sǎm-paa-rá) (danh từ), หีบห่อ (hìip-hɔ̀ɔ) (danh từ).