Hàn tiếng Thái là gì?
"hàn" trong tiếng Thái là เชื่อม (động từ).
เชื่อม Động từ
chʉ̂ʉamRTGS chueam giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hàn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hàn tiếng Thái là gì?
"hàn" trong tiếng Thái là เชื่อม (chʉ̂ʉam) (động từ).