TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Gom góp tiếng Thái là gì?

"gom góp" trong tiếng Thái là เก็บ (động từ), รวบรวม (động từ), สะสม (động từ).

เก็บ Động từ

gèpRTGS kep giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thu thập, gom góp.

Xem đầy đủ từ "เก็บ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

รวบรวม Động từ

rûuap-ruuamRTGS ruap-ruam giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gom, gom góp.

Xem đầy đủ từ "รวบรวม": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

สะสม Động từ

sà-sǒmRTGS sa-som giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thu thập, gom góp.

Xem đầy đủ từ "สะสม": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Gom góp tiếng Thái là gì?

"gom góp" trong tiếng Thái là เก็บ (gèp) (động từ), รวบรวม (rûuap-ruuam) (động từ), สะสม (sà-sǒm) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.