Giữ tiếng Thái là gì?
"giữ" trong tiếng Thái là ไว้ (động từ), ถือ (động từ).
ไว้ Động từ
wáiRTGS wai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giữ.
ถือ Động từ
tʉ̌ʉRTGS thue giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giữ, cầm, nắm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giữ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giữ tiếng Thái là gì?
"giữ" trong tiếng Thái là ไว้ (wái) (động từ), ถือ (tʉ̌ʉ) (động từ).