Giật tiếng Thái là gì?
"giật" trong tiếng Thái là ดึง (động từ), ลาก (động từ), รั้ง (động từ).
ดึง Động từ
dʉngRTGS dueng giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo, giật, lôi.
ลาก Động từ
lâakRTGS lak giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giật, lôi.
รั้ง Động từ
rángRTGS rang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo, giật, lôi.
Câu hỏi thường gặp
Giật tiếng Thái là gì?
"giật" trong tiếng Thái là ดึง (dʉng) (động từ), ลาก (lâak) (động từ), รั้ง (ráng) (động từ).