Già tiếng Thái là gì?
"già" trong tiếng Thái là แก่ (tính từ), คิง (danh từ), เฒ่า (tính từ).
แก่ Tính từ
gɛ̀ɛRTGS kae giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Già.
คิง Danh từ
kingRTGS khing giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Già, k.
เฒ่า Tính từ
tâoRTGS thao giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Già, lớn tuổi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "già" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Già tiếng Thái là gì?
"già" trong tiếng Thái là แก่ (gɛ̀ɛ) (tính từ), คิง (king) (danh từ), เฒ่า (tâo) (tính từ).