Em trai tiếng Thái là gì?
"em trai" trong tiếng Thái là พี่ (danh từ), น้องชาย (danh từ).
พี่ Danh từ
pîiRTGS phi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Em trai, em, anh em.
น้องชาย Danh từ
nɔ́ɔng-chaaiRTGS nong-chai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Em trai.
- น้องชายของฉันยังคงนอนหลับอยู่ Em trai tôi vẫn đang ngủ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "em trai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Em trai tiếng Thái là gì?
"em trai" trong tiếng Thái là พี่ (pîi) (danh từ), น้องชาย (nɔ́ɔng-chaai) (danh từ).