Dây tiếng Thái là gì?
"dây" trong tiếng Thái là สาย (danh từ), เชือก (danh từ), ลวด (danh từ).
สาย Danh từ
sǎaiRTGS sai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dây, dây thép.
เชือก Danh từ
chʉ̂ʉakRTGS chueak giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dây.
ลวด Danh từ
lûuatRTGS luat giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dây, dây thép.
Câu hỏi thường gặp
Dây tiếng Thái là gì?
"dây" trong tiếng Thái là สาย (sǎai) (danh từ), เชือก (chʉ̂ʉak) (danh từ), ลวด (lûuat) (danh từ).