TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Chung thủy tiếng Thái là gì?

"chung thủy" trong tiếng Thái là ซื่อสัตย์ (tính từ), ซื่อ (tính từ), ซื่อตรง (tính từ).

ซื่อสัตย์ Tính từ

sʉ̂ʉ-sàtRTGS sue-sat giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chung thủy.

Xem đầy đủ từ "ซื่อสัตย์": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ซื่อ Tính từ

sʉ̂ʉRTGS sue giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chung thủy.

Xem đầy đủ từ "ซื่อ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ซื่อตรง Tính từ

sʉ̂ʉ-dtrongRTGS sue-trong giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chung thủy.

Xem đầy đủ từ "ซื่อตรง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chung thủy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chung thủy tiếng Thái là gì?

"chung thủy" trong tiếng Thái là ซื่อสัตย์ (sʉ̂ʉ-sàt) (tính từ), ซื่อ (sʉ̂ʉ) (tính từ), ซื่อตรง (sʉ̂ʉ-dtrong) (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.