Chung thủy tiếng Thái là gì?
"chung thủy" trong tiếng Thái là ซื่อสัตย์ (tính từ), ซื่อ (tính từ), ซื่อตรง (tính từ).
ซื่อสัตย์ Tính từ
sʉ̂ʉ-sàtRTGS sue-sat giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chung thủy.
ซื่อ Tính từ
sʉ̂ʉRTGS sue giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chung thủy.
ซื่อตรง Tính từ
sʉ̂ʉ-dtrongRTGS sue-trong giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chung thủy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chung thủy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chung thủy tiếng Thái là gì?
"chung thủy" trong tiếng Thái là ซื่อสัตย์ (sʉ̂ʉ-sàt) (tính từ), ซื่อ (sʉ̂ʉ) (tính từ), ซื่อตรง (sʉ̂ʉ-dtrong) (tính từ).