sʉ̂ʉ-dtrongRTGS sue-trong/sɯː˥˩.troŋ˧/giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ซื่อsʉ̂ʉthanh xuốngphụ âm thấpตฺรงdtrongthanh trungphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความซื่อตรง (thêm การ/ความ phía trước)
ซื่อตรง nghĩa là trung thành, chung thủy.
Nghĩa của ซื่อตรง
Tính từ
Trung thành.
Chung thủy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
Tính từ loyal; faithful
Câu hỏi thường gặp
ซื่อตรง nghĩa là gì?
ซื่อตรง (tính từ) nghĩa là trung thành, chung thủy.
ซื่อตรง đọc thế nào?
ซื่อตรง đọc là sʉ̂ʉ-dtrong (phiên âm có dấu thanh), RTGS sue-trong; 2 âm tiết: sʉ̂ʉ (thanh xuống), dtrong (thanh trung).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.