Chiến đấu tiếng Thái là gì?
"chiến đấu" trong tiếng Thái là ต่อสู้ (động từ), สู้ (động từ), รบ (động từ).
ต่อสู้ Động từ
dtɔ̀ɔ-sûuRTGS to-su giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiến đấu.
สู้ Động từ
sûuRTGS su giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiến đấu.
รบ Động từ
rópRTGS rop giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiến đấu.
Câu hỏi thường gặp
Chiến đấu tiếng Thái là gì?
"chiến đấu" trong tiếng Thái là ต่อสู้ (dtɔ̀ɔ-sûu) (động từ), สู้ (sûu) (động từ), รบ (róp) (động từ).