TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สู้

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sûuRTGS su /suː˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สู้sûuthanh xuốngphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การสู้ (thêm การ/ความ phía trước)

สู้ nghĩa là chiến đấu.

Nghĩa của สู้

Động từ

  1. Chiến đấu.

Từ ghép có สู้

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to endure, to bear; to withstand, to resist; to struggle, as with physical force, weapon, intelligence, etc: to fight, to battle, to combat, to contend, etc.; to overcome; to beat; to be superior (to); used to indicate that doing something is more favourable; to defend (a legal case) as a defendant or the like
  • Phó từ against; in opposition to; quite; rather

Câu hỏi thường gặp

สู้ nghĩa là gì?

สู้ (động từ) nghĩa là chiến đấu.

สู้ đọc thế nào?

สู้ đọc là sûu (phiên âm có dấu thanh), RTGS su; 1 âm tiết: sûu (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.