TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Chốc tiếng Thái là gì?

"chốc" trong tiếng Thái là เดี๋ยว (danh từ), วินาที (danh từ), ครู่ (danh từ).

เดี๋ยว Danh từ

dǐaoRTGS diao giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chốc, chốc lát, giây lát, khoảnh khắc.

Xem đầy đủ từ "เดี๋ยว": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

วินาที Danh từ

wí-naa-tiiRTGS wi-na-thi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giây lát, chốc, lúc.

Xem đầy đủ từ "วินาที": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ครู่ Danh từ

krûuRTGS khru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chốc, chốc lát, giây lát, khoảnh khắc.

Xem đầy đủ từ "ครู่": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Chốc tiếng Thái là gì?

"chốc" trong tiếng Thái là เดี๋ยว (dǐao) (danh từ), วินาที (wí-naa-tii) (danh từ), ครู่ (krûu) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.