Cai trị tiếng Thái là gì?
"cai trị" trong tiếng Thái là ปกครอง (động từ), ครองราชย์ (động từ).
ปกครอง Động từ
bpòk-krɔɔngRTGS pok-khrong giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cai trị, quản trị, chủ quản, chỉ đạo.
ครองราชย์ Động từ
krɔɔng-râatRTGS khrong-rat giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trị vì, cai trị.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cai trị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cai trị tiếng Thái là gì?
"cai trị" trong tiếng Thái là ปกครอง (bpòk-krɔɔng) (động từ), ครองราชย์ (krɔɔng-râat) (động từ).